AUD/USD

Chủ đề xu hướng:AUD/USD giảm xuống 0,6650 do tâm lý ngại rủi ro.
Đánh giá xu hướng:AUD/USD đã chịu áp lực bán mới, giảm gần 0,6650 trong bối cảnh nhu cầu về Đô la Mỹ do tâm lý tránh rủi ro lan rộng trong các giao dịch tại châu Á vào thứ Ba. Cặp tiền này không tìm thấy bất kỳ nguồn cảm hứng nào từ Biên bản diều hâu của RBA. Fedspeak đang chờ đợi.
Hôm nay tư vấn:giảm giá
Các cấp độ chính:
| PP | Sức chống cự* | 0.66609 * | 0.6669 ** | 0.66845 *** |
| 0.66535 | Ủng hộ* | 0.66454 * | 0.6638 ** | 0.66225 *** |
Dự báo hàng tuần:

————————————————————————————————-
USD/JPY

Chủ đề xu hướng:USD/JPY mở rộng mức tăng lên gần 156,50, theo dõi lợi suất trái phiếu Hoa Kỳ tăng.
Đánh giá xu hướng:USD/JPY đang mở rộng mức tăng trước đó để kiểm tra mức 156,50, bất chấp những bình luận từ Bộ trưởng Tài chính Nhật Bản Shunichi Suzuki. Cặp tiền này vẫn được hỗ trợ trong bối cảnh lợi suất trái phiếu kho bạc Hoa Kỳ và đồng đô la Mỹ tăng sau khi các quan chức Fed áp dụng lập trường thận trọng về lạm phát và triển vọng chính sách.
Hôm nay tư vấn:tăng giá
Các cấp độ chính:
| PP | Sức chống cự* | 156.497 * | 156.522 ** | 156.581 *** |
| 156.463 | Ủng hộ* | 156.438 * | 156.404 ** | 156.345 *** |
Dự báo hàng tuần:

—————————————————————————————————
Dầu WTI

Chủ đề xu hướng:Bài phát biểu của các quan chức Fed làm giảm triển vọng cắt giảm lãi suất, giá dầu chịu áp lực nhẹ.
Đánh giá xu hướng:Giá dầu giảm nhẹ vào thứ Hai khi các quan chức Cục Dự trữ Liên bang cho biết họ đang chờ thêm dấu hiệu lạm phát giảm trước khi bắt đầu cắt giảm lãi suất.
Hôm nay tư vấn:giảm giá
Các cấp độ chính:
| PP | Sức chống cự* | 79.036 * | 79.142 ** | 79.332 *** |
| 78.952 | Ủng hộ* | 78.846 * | 78.762 ** | 78.572 *** |
Dự báo hàng tuần:

—————————————————————————————————
XAU/USD

Chủ đề xu hướng:Giá vàng chuyển sang màu đỏ do nhu cầu đô la Mỹ tăng trở lại.
Đánh giá xu hướng:Giá vàng mất đà phục hồi vào thứ Ba sau khi đạt mức cao kỷ lục trước đó. Việc thiếu chất xúc tác mới trong phiên giao dịch yên ắng về dữ liệu kinh tế hàng đầu có thể hạn chế đà tăng của kim loại quý.
Hôm nay tư vấn:giảm giá
Các cấp độ chính:
| PP | Sức chống cự* | 2423.5 * | 2426.17 ** | 2432.54 *** |
| 2419.8 | Ủng hộ* | 2417.13 * | 2413.43 ** | 2407.06 *** |
Dự báo hàng tuần:

